Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 充气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充气 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngqì] 1. thổi phồng; bơm phồng。通过加压,使气体进入物体内。
2. thông khí。见"加气"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
充气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充气 Tìm thêm nội dung cho: 充气