Từ: 不肖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不肖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tiếu
Con không được như cha, chỉ đứa con hư hỏng.Không có tài năng.Hư hỏng, phẩm hạnh không tốt.

Nghĩa của 不肖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiào] 1. chẳng ra gì; xấu xa (thường dùng để nói con em mình)。品行不好,没有出息(多用于子弟,不肖子孙)。
不肖子孙。
con cháu chẳng ra gì
2. bất tài (khiêm ngữ)。谦辞。不才,不贤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖

tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiếu:tiếu (âm khác tiêu)
不肖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不肖 Tìm thêm nội dung cho: 不肖