Từ: 辩护人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辩护人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辩护人 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànhùrén]
luật sư bào chữa; trạng sư; luật sư; người biện hộ; luật sư biện hộ。受被告人委托或由法院许可或指定,在法庭上为被告人辩护的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
辩护人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辩护人 Tìm thêm nội dung cho: 辩护人