Từ: 活跃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活跃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活跃 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóyuè] 1. sinh động; sôi nổi; sục sôi; hoạt động mạnh。行动活泼而积极;气氛蓬勃而热烈。
他是文体活跃分子。
anh ấy là người hoạt động văn thể sôi nổi.
学习讨论会开得很活跃。
cuộc thảo luận học tập rất sôi nổi.
2. làm sôi nổi; thúc đẩy; phát triển; đẩy mạnh。使活跃。
活跃部队生活。
làm sôi nổi cuộc sống của bộ đội.
活跃农村经济。
đẩy mạnh kinh tế nông thôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
活跃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活跃 Tìm thêm nội dung cho: 活跃