Từ: 炉龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炉龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炉龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúlíng] tuổi lò。工业上指炉衬的使用期限,一般根据两次大修之间冶炼的次数和时数来计算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
炉龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炉龄 Tìm thêm nội dung cho: 炉龄