Từ: 萬無一失 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萬無一失:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 萬 • 無 • 一 • 失
vạn vô nhất thất
Tuyệt đối không sai lầm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Mỗ bảo nhất nhân dữ mỗ đồng khứ thủ quan, vạn vô nhất thất
某保一人與某同去守關, 萬無一失 (Đệ lục thập nhị hồi) Tôi xin tiến cử một người với tôi cùng đi giữ cửa ải, thì chắc chắn an toàn.☆Tương tự:
thập nã cửu ổn
十拿九穩,
an nhược thái san
安若泰山,
ổn thao thắng khoán
穩操勝券.★Tương phản:
bách mật nhất sơ
百密一疏.
Nghĩa của 万无一失 trong tiếng Trung hiện đại:
[wànwúyīshī] Hán Việt: VẠN VÔ NHẤT THẤT
không sơ hở; phải hết sức cẩn thận, chắc chắn; tuyệt đối không thể sai sót nhầm lẫn; không sơ hở tý nào。绝对不会出差错。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萬
| muôn | 萬: | muôn vạn |
| mại | 萬: | vạn (10 nghìn) |
| vàn | 萬: | muôn vàn |
| vạn | 萬: | vạn tuế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |