Cao su chống va đập cửa

Từ: 衰落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衰落 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāiluò] suy bại; suy yếu (sự vật)。(事物)由兴盛转向没落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
衰落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衰落 Tìm thêm nội dung cho: 衰落