Từ: trở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ trở:

阻 trở俎 trở爼 trở龃 trở齟 trở

Đây là các chữ cấu thành từ này: trở

trở [trở]

U+963B, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu3, zhu4;
Việt bính: zo2
1. [遏阻] át trở 2. [阻隔] trở cách 3. [阻止] trở chỉ 4. [阻撓] trở nạo;

trở

Nghĩa Trung Việt của từ 阻

(Danh) Chỗ đất hiểm yếu.
◎Như: hiểm trở
đất hiểm yếu.

(Danh)
Chướng ngại.
◎Như: thông hành vô trở đường đi không có chướng ngại.

(Động)
Ngăn cách.
◎Như: trở cách ngăn cách.
◇Đỗ Phủ : Yên trần trở trường hà (Khiển hứng ) Khói bụi ngăn cách, sông thì dài.

(Động)
Ngăn cấm, ngăn chận.
◎Như: át trở ngăn cấm, vi chi khí trở làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại.

(Động)
Từ chối, cự tuyệt.
◎Như: thôi tam trở tứ nhiều lần từ chối.
◇Thi Kinh : Kí trở ngã đức, Cổ dụng bất thụ , (Bội phong , Cốc phong ) (Chàng) cự tuyệt điều hay việc phải (của em), Cũng như đem bán mà không ai mua.

(Động)
Cậy, dựa vào.
◇Tả truyện : Trở binh nhi an nhẫn (Ẩn Công tứ niên ) Dựa vào thế quân mà ở yên.
◇Phan Nhạc : Xuẩn xuẩn khuyển dương, Trở chúng lăng quả (Mã khiên đốc lụy ) , Chó cừu ngu xuẩn, Cậy đông hiếp ít.

(Động)
Nghi hoặc.
◇Kê Khang : Túc hạ âm tự trở nghi (Dữ Lữ Trường Đễ tuyệt giao thư ) , Túc hạ ngầm nghi hoặc.

(Tính)
Gian nan, nguy hiểm.
◇Cổ thi : Đạo lộ trở thả trường, Hội diện an khả tri? , (Hành hành trùng hành hành ) Đường đi khó khăn, lại thêm xa xôi, Biết làm sao gặp mặt?
trở, như "cản trở" (vhn)

Nghĩa của 阻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔ]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TRỞ
trở ngại; ngăn trở。阻挡;阻碍。
阻止
ngăn cản
拦阻
ngăn giữ
劝阻
khuyên can; khuyên ngăn
通行无阻
thông suốt; không bị ngăn trở
Từ ghép:
阻碍 ; 阻挡 ; 阻断 ; 阻遏 ; 阻隔 ; 阻梗 ; 阻击 ; 阻截 ; 阻绝 ; 阻抗 ; 阻拦 ; 阻力 ; 阻力臂 ; 阻力点 ; 阻难 ; 阻挠 ; 阻尼 ; 阻扰 ; 阻塞 ; 阻雨 ; 阻援 ; 阻值 ; 阻止 ; 阻滞

Chữ gần giống với 阻:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 阻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阻 Tự hình chữ 阻 Tự hình chữ 阻 Tự hình chữ 阻

trở [trở]

U+4FCE, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu3;
Việt bính: zo2;

trở

Nghĩa Trung Việt của từ 俎

(Danh) Cái mâm ngày xưa dùng để các muông sinh dâng tế lễ.

(Danh)
Cái thớt.
◇Sử Kí
: Như kim nhân phương vi đao trở, ngã vi ngư nhục , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Như bây giờ người ta đang là dao thớt, còn ta là cá thịt.
§ Ghi chú: Tục quen viết là .

Nghĩa của 俎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TRỞ
1. mâm; đĩa (bày đồ cúng, thời xưa.)。古代祭祀时盛牛羊等祭品的器具。
2. thớt; tấm thớt; cái thớt。古代割肉类用的砧板。
3. họ Trở。姓。
Từ ghép:
俎豆 ; 俎上肉

Chữ gần giống với 俎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 俎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俎 Tự hình chữ 俎 Tự hình chữ 俎 Tự hình chữ 俎

trở [trở]

U+723C, tổng 9 nét, bộ Hào 爻
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu3;
Việt bính: ;

trở

Nghĩa Trung Việt của từ 爼

Một dạng của chữ trở .

Chữ gần giống với 爼:

,

Chữ gần giống 爼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爼 Tự hình chữ 爼 Tự hình chữ 爼 Tự hình chữ 爼

trở [trở]

U+9F83, tổng 13 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齟;
Pinyin: ju3, yin2;
Việt bính: zeoi2;

trở

Nghĩa Trung Việt của từ 龃

Giản thể của chữ .
thư, như "thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)" (gdhn)

Nghĩa của 龃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齟)
[jǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: THƯ
khập khiễng。龃龉。
Từ ghép:
龃龉

Chữ gần giống với 龃:

, , , ,

Dị thể chữ 龃

,

Chữ gần giống 龃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龃 Tự hình chữ 龃 Tự hình chữ 龃 Tự hình chữ 龃

trở [trở]

U+9F5F, tổng 20 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ju3, zha1;
Việt bính: zeoi2;

trở

Nghĩa Trung Việt của từ 齟

(Phó) Trở ngữ răng vẩu, răng trên dưới so le không đều nhau; nghĩa bóng là tranh chấp, không hợp nhau.
thư, như "thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 齟:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 齟

,

Chữ gần giống 齟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齟 Tự hình chữ 齟 Tự hình chữ 齟 Tự hình chữ 齟

Dịch trở sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trở

trở𠭤:trở mặt
trở𪠭:trở về
trở:trở lại
trở: 
trở𪩁:trắc trở
trở𫶷:trở về
trở󱒖:trở về; trở mặt
trở:trở về
trở:trở lại, trở về
trở𧿨:trở về
trở󰕿:trở về; tráo trở
trở:trở dậy
trở󰖐:trở về; tráo trở
trở𬨱:trở lại, trở về
trở𨔾:trở về
trở:cản trở

Gới ý 15 câu đối có chữ trở:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

trở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trở Tìm thêm nội dung cho: trở