Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ trở:
Pinyin: zu3, zhu4;
Việt bính: zo2
1. [遏阻] át trở 2. [阻隔] trở cách 3. [阻止] trở chỉ 4. [阻撓] trở nạo;
阻 trở
Nghĩa Trung Việt của từ 阻
(Danh) Chỗ đất hiểm yếu.◎Như: hiểm trở 險阻 đất hiểm yếu.
(Danh) Chướng ngại.
◎Như: thông hành vô trở 通行無阻 đường đi không có chướng ngại.
(Động) Ngăn cách.
◎Như: trở cách 阻隔 ngăn cách.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Yên trần trở trường hà 煙塵阻長河 (Khiển hứng 遣興) Khói bụi ngăn cách, sông thì dài.
(Động) Ngăn cấm, ngăn chận.
◎Như: át trở 遏阻 ngăn cấm, vi chi khí trở 爲之氣阻 làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại.
(Động) Từ chối, cự tuyệt.
◎Như: thôi tam trở tứ 推三阻四 nhiều lần từ chối.
◇Thi Kinh 詩經: Kí trở ngã đức, Cổ dụng bất thụ 宴爾新昏, 如兄如弟 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) cự tuyệt điều hay việc phải (của em), Cũng như đem bán mà không ai mua.
(Động) Cậy, dựa vào.
◇Tả truyện 左傳: Trở binh nhi an nhẫn 阻兵而安忍 (Ẩn Công tứ niên 隱公四年) Dựa vào thế quân mà ở yên.
◇Phan Nhạc 潘岳: Xuẩn xuẩn khuyển dương, Trở chúng lăng quả (Mã khiên đốc lụy 馬汧督誄) 蠢蠢犬羊, 阻眾陵寡 Chó cừu ngu xuẩn, Cậy đông hiếp ít.
(Động) Nghi hoặc.
◇Kê Khang 嵇康: Túc hạ âm tự trở nghi (Dữ Lữ Trường Đễ tuyệt giao thư 與呂長悌絕交書) 足下陰自阻疑, 密表繫都 Túc hạ ngầm nghi hoặc.
(Tính) Gian nan, nguy hiểm.
◇Cổ thi 古詩: Đạo lộ trở thả trường, Hội diện an khả tri? 道路阻且長, 會面安可知 (Hành hành trùng hành hành 行行重行行) Đường đi khó khăn, lại thêm xa xôi, Biết làm sao gặp mặt?
trở, như "cản trở" (vhn)
Nghĩa của 阻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔ]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TRỞ
trở ngại; ngăn trở。阻挡;阻碍。
阻止
ngăn cản
拦阻
ngăn giữ
劝阻
khuyên can; khuyên ngăn
通行无阻
thông suốt; không bị ngăn trở
Từ ghép:
阻碍 ; 阻挡 ; 阻断 ; 阻遏 ; 阻隔 ; 阻梗 ; 阻击 ; 阻截 ; 阻绝 ; 阻抗 ; 阻拦 ; 阻力 ; 阻力臂 ; 阻力点 ; 阻难 ; 阻挠 ; 阻尼 ; 阻扰 ; 阻塞 ; 阻雨 ; 阻援 ; 阻值 ; 阻止 ; 阻滞
Số nét: 13
Hán Việt: TRỞ
trở ngại; ngăn trở。阻挡;阻碍。
阻止
ngăn cản
拦阻
ngăn giữ
劝阻
khuyên can; khuyên ngăn
通行无阻
thông suốt; không bị ngăn trở
Từ ghép:
阻碍 ; 阻挡 ; 阻断 ; 阻遏 ; 阻隔 ; 阻梗 ; 阻击 ; 阻截 ; 阻绝 ; 阻抗 ; 阻拦 ; 阻力 ; 阻力臂 ; 阻力点 ; 阻难 ; 阻挠 ; 阻尼 ; 阻扰 ; 阻塞 ; 阻雨 ; 阻援 ; 阻值 ; 阻止 ; 阻滞
Tự hình:

Pinyin: zu3;
Việt bính: zo2;
俎 trở
Nghĩa Trung Việt của từ 俎
(Danh) Cái mâm ngày xưa dùng để các muông sinh dâng tế lễ.(Danh) Cái thớt.
◇Sử Kí 史記: Như kim nhân phương vi đao trở, ngã vi ngư nhục 如今人方為刀俎, 我為魚肉 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Như bây giờ người ta đang là dao thớt, còn ta là cá thịt.
§ Ghi chú: Tục quen viết là 爼.
Nghĩa của 俎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TRỞ
1. mâm; đĩa (bày đồ cúng, thời xưa.)。古代祭祀时盛牛羊等祭品的器具。
2. thớt; tấm thớt; cái thớt。古代割肉类用的砧板。
3. họ Trở。姓。
Từ ghép:
俎豆 ; 俎上肉
Số nét: 9
Hán Việt: TRỞ
1. mâm; đĩa (bày đồ cúng, thời xưa.)。古代祭祀时盛牛羊等祭品的器具。
2. thớt; tấm thớt; cái thớt。古代割肉类用的砧板。
3. họ Trở。姓。
Từ ghép:
俎豆 ; 俎上肉
Chữ gần giống với 俎:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齟;
Pinyin: ju3, yin2;
Việt bính: zeoi2;
龃 trở
thư, như "thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)" (gdhn)
Pinyin: ju3, yin2;
Việt bính: zeoi2;
龃 trở
Nghĩa Trung Việt của từ 龃
Giản thể của chữ 齟.thư, như "thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)" (gdhn)
Nghĩa của 龃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齟)
[jǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: THƯ
khập khiễng。龃龉。
Từ ghép:
龃龉
[jǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: THƯ
khập khiễng。龃龉。
Từ ghép:
龃龉
Dị thể chữ 龃
齟,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 龃;
Pinyin: ju3, zha1;
Việt bính: zeoi2;
齟 trở
thư, như "thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)" (gdhn)
Pinyin: ju3, zha1;
Việt bính: zeoi2;
齟 trở
Nghĩa Trung Việt của từ 齟
(Phó) Trở ngữ 齟齬 răng vẩu, răng trên dưới so le không đều nhau; nghĩa bóng là tranh chấp, không hợp nhau.thư, như "thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)" (gdhn)
Dị thể chữ 齟
龃,
Tự hình:

Dịch trở sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: trở
| trở | 𠭤: | trở mặt |
| trở | 𪠭: | trở về |
| trở | 呂: | trở lại |
| trở | 咀: | |
| trở | 𪩁: | trắc trở |
| trở | 𫶷: | trở về |
| trở | : | trở về; trở mặt |
| trở | 㨋: | trở về |
| trở | 與: | trở lại, trở về |
| trở | 𧿨: | trở về |
| trở | : | trở về; tráo trở |
| trở | 踷: | trở dậy |
| trở | : | trở về; tráo trở |
| trở | 𬨱: | trở lại, trở về |
| trở | 𨔾: | trở về |
| trở | 阻: | cản trở |
Gới ý 15 câu đối có chữ trở:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tìm hình ảnh cho: trở Tìm thêm nội dung cho: trở

