Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cảnh tượng náo nhiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh tượng náo nhiệt:
Dịch cảnh tượng náo nhiệt sang tiếng Trung hiện đại:
热闹; 热闹儿 《热闹的景象。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tượng
| tượng | 像: | bức tượng |
| tượng | 匠: | nặn tượng |
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: náo
| náo | 𠴼: | náo động |
| náo | 惱: | náo nức |
| náo | 淖: | náo động |
| náo | 閙: | náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh) |
| náo | 鬧: | náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
| nhiệt | 熱: | nhiệt huyết |
Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tìm hình ảnh cho: cảnh tượng náo nhiệt Tìm thêm nội dung cho: cảnh tượng náo nhiệt
