Từ: dai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dai

Nghĩa dai trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh: thịt trâu già dai quá. 2. Bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được: dai sức nói daị"]

Dịch dai sang tiếng Trung hiện đại:

《(食物)坚韧而不脆。》dai
发艮。
củ cải dai khó ăn quá.
艮萝卜不好吃。
牛皮 《比喻柔韧或坚韧。》
giấy dai.
牛皮纸。

长久不息的; 不休止的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dai

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
dai𦀊:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
dai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dai Tìm thêm nội dung cho: dai