Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踴, chiết tự chữ DŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踴:
踴
Biến thể giản thể: 踊;
Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
踴 dũng
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thì Xá Lợi Phất dũng dược hoan hỉ, tức khởi, hợp chưởng 爾時舍利弗踴躍歡喜, 即起, 合掌 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lúc ấy tôn giả Xá Lợi Phất vui mừng hăng hái, liền đứng dậy, chắp tay.
dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)
Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
踴 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 踴
(Động) Tục dùng như chữ 踊.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thì Xá Lợi Phất dũng dược hoan hỉ, tức khởi, hợp chưởng 爾時舍利弗踴躍歡喜, 即起, 合掌 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lúc ấy tôn giả Xá Lợi Phất vui mừng hăng hái, liền đứng dậy, chắp tay.
dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 踴:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 踴
踊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踴
| dũng | 踴: | dũng quý (nhảy lên) |

Tìm hình ảnh cho: 踴 Tìm thêm nội dung cho: 踴
