Chữ 踴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踴, chiết tự chữ DŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踴:

踴 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踴

Chiết tự chữ dũng bao gồm chữ 足 勇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踴 cấu thành từ 2 chữ: 足, 勇
  • tú, túc
  • dõng, dũng, rụng, xõng
  • dũng [dũng]

    U+8E34, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yong3;
    Việt bính: jung2;

    dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 踴

    (Động) Tục dùng như chữ .
    ◇Pháp Hoa Kinh : Nhĩ thì Xá Lợi Phất dũng dược hoan hỉ, tức khởi, hợp chưởng , , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Lúc ấy tôn giả Xá Lợi Phất vui mừng hăng hái, liền đứng dậy, chắp tay.
    dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 踴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Dị thể chữ 踴

    ,

    Chữ gần giống 踴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踴 Tự hình chữ 踴 Tự hình chữ 踴 Tự hình chữ 踴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踴

    dũng:dũng quý (nhảy lên)
    踴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踴 Tìm thêm nội dung cho: 踴