Từ: 衰退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 衰退 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāituì] suy yếu; suy tàn; suy đồi; suy thoái (cơ thể, tinh thần, ý chí, năng lực)。(身体、精神、意志、能力等)趋向衰弱;(国家的政治经济状况)衰落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
衰退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衰退 Tìm thêm nội dung cho: 衰退