Chữ 熊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熊, chiết tự chữ HÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熊:
Pinyin: xiong2;
Việt bính: hung4
1. [白熊] bạch hùng 2. [狗熊] cẩu hùng 3. [熊虎] hùng hổ 4. [熊熊] hùng hùng;
熊 hùng
Nghĩa Trung Việt của từ 熊
(Danh) Con gấu.§ Ngày xưa bảo nằm chiêm bao thấy con gấu thì đẻ con trai, cho nên chúc mừng người sinh con trai gọi là mộng hùng hữu triệu 夢熊有兆 có điềm mộng gấu.
(Danh) Họ Hùng.
hùng, như "hùng hổ, hùng hục" (vhn)
Nghĩa của 熊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HÙNG
名
1. con gấu; gấu。哺乳动物,头大,尾巴短,四肢短而粗,脚掌大,趾端有带钩的爪,能爬树。主要吃动物性食物,也吃水果、坚果等。种类很多,有棕熊、白熊、黑熊。
2. họ Hùng。姓。
方
3. trách mắng; trách móc。斥责。
挨熊。
bị mắng.
Từ ghép:
熊蜂 ; 熊猫 ; 熊熊 ; 熊掌
Chữ gần giống với 熊:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |
Gới ý 17 câu đối có chữ 熊:
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Tìm hình ảnh cho: 熊 Tìm thêm nội dung cho: 熊
