Từ: 戰兢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰兢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến căng
Vẻ kính cẩn sợ sệt.Sợ run lập cập.
◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Bất liệu quân trung bất giới, hữu Phạm Vương Cung, Ngụ Sanh bất thăng chiến căng hộc tốc chi chí
戒, 躬, 至 (Đệ cửu thập tam hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兢

cánh: 
căng:căng thẳng
cạnh:cặp kè
ganh:ganh đua; ganh tị
giằng:giằng co; giằng xé
戰兢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰兢 Tìm thêm nội dung cho: 戰兢