chiến căng
Vẻ kính cẩn sợ sệt.Sợ run lập cập.
◇Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志:
Bất liệu quân trung bất giới, hữu Phạm Vương Cung, Ngụ Sanh bất thăng chiến căng hộc tốc chi chí
不料軍中不戒, 有犯王躬, 寤生不勝戰兢觳觫之至 (Đệ cửu thập tam hồi).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兢
| cánh | 兢: | |
| căng | 兢: | căng thẳng |
| cạnh | 兢: | cặp kè |
| ganh | 兢: | ganh đua; ganh tị |
| giằng | 兢: | giằng co; giằng xé |

Tìm hình ảnh cho: 戰兢 Tìm thêm nội dung cho: 戰兢
