Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懇, chiết tự chữ KHẤN, KHẨN, KHẮN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懇:
懇
Biến thể giản thể: 恳;
Pinyin: ken3;
Việt bính: han2
1. [勤懇] cần khẩn 2. [誠懇] thành khẩn;
懇 khẩn
◎Như: thái độ thành khẩn 態度誠懇 thái độ chân thành.
◇Cù Hựu 瞿佑: Phủng trước tửu bôi hướng lão bằng hữu bái tạ, biểu đạt tự kỉ khẩn thiết đích tạ ý 捧著酒杯向老朋友拜謝, 表達自己懇切的謝意 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Nâng chén rượu bái tạ người bạn, bày tỏ lòng biết ơn thành thật thiết tha của mình.
(Động) Thỉnh cầu, cầu xin.
◎Như: kính khẩn 敬懇 kính xin.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tương tự nghệ khẩn, khủng bất kiến nạp, cố dĩ mỗ lai 將自詣懇, 恐不見納, 故以某來 (Thanh Phụng 青鳳) (Cha tôi) hẳn sẽ tự mình tới cầu khẩn, nhưng sợ không được gặp, cho nên bảo tôi đến.
khấn, như "khấn khứa, khấn vái" (vhn)
khắn, như "khắn khắn ghi lòng" (btcn)
khẩn, như "cầu khẩn; thành khẩn" (btcn)
Pinyin: ken3;
Việt bính: han2
1. [勤懇] cần khẩn 2. [誠懇] thành khẩn;
懇 khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 懇
(Tính) Chân thành.◎Như: thái độ thành khẩn 態度誠懇 thái độ chân thành.
◇Cù Hựu 瞿佑: Phủng trước tửu bôi hướng lão bằng hữu bái tạ, biểu đạt tự kỉ khẩn thiết đích tạ ý 捧著酒杯向老朋友拜謝, 表達自己懇切的謝意 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Nâng chén rượu bái tạ người bạn, bày tỏ lòng biết ơn thành thật thiết tha của mình.
(Động) Thỉnh cầu, cầu xin.
◎Như: kính khẩn 敬懇 kính xin.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tương tự nghệ khẩn, khủng bất kiến nạp, cố dĩ mỗ lai 將自詣懇, 恐不見納, 故以某來 (Thanh Phụng 青鳳) (Cha tôi) hẳn sẽ tự mình tới cầu khẩn, nhưng sợ không được gặp, cho nên bảo tôi đến.
khấn, như "khấn khứa, khấn vái" (vhn)
khắn, như "khắn khắn ghi lòng" (btcn)
khẩn, như "cầu khẩn; thành khẩn" (btcn)
Dị thể chữ 懇
恳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懇
| khấn | 懇: | khấn khứa, khấn vái |
| khẩn | 懇: | cầu khẩn; thành khẩn |
| khắn | 懇: | khắn khắn ghi lòng |
| khẳn | 懇: |

Tìm hình ảnh cho: 懇 Tìm thêm nội dung cho: 懇
