Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 是非 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìfēi] 1. đúng sai; phải trái。事理的正确和错误。
明辨是非。
phân biệt đúng sai.
是非曲直。
thẳng cong phải trái.
2. chuyện lôi thôi; điều rắc rối。口舌。
惹起是非。
gây chuyện rắc rối.
搬弄是非。
kiếm chuyện rắc rối.
明辨是非。
phân biệt đúng sai.
是非曲直。
thẳng cong phải trái.
2. chuyện lôi thôi; điều rắc rối。口舌。
惹起是非。
gây chuyện rắc rối.
搬弄是非。
kiếm chuyện rắc rối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 是非 Tìm thêm nội dung cho: 是非
