Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 变速运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变速运动:
Nghĩa của 变速运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànsùyùndòng] chuyển động biến tốc。物体在相等的时间内通过不相等的距离的运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 变速运动 Tìm thêm nội dung cho: 变速运动
