Từ: đức hạnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đức hạnh:
Dịch đức hạnh sang tiếng Trung hiện đại:
德行; 德性 《讥讽人的话, 表示看不起他的仪容、举止、行为、作风等。》冰壶秋月 《冰壶:盛水的玉壶, 喻洁白。秋月:秋天的月亮, 喻壶皎洁。比喻品德高尚, 心地纯洁。》
冰魂雪魄 《比喻行为高尚, 操行清白。》
操行; 德 《品行(多指学生在学校里的表现)。》
丽质 《(女子)美好的品貌。》
品德 《品质道德。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đức
| đức | 𱝮: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạnh
| hạnh | 倖: | xem hãnh |
| hạnh | 幸: | hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc |
| hạnh | 擤: | |
| hạnh | 杏: | hạnh nhân |
| hạnh | 荇: | hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được) |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ đức:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân
Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Tìm hình ảnh cho: đức hạnh Tìm thêm nội dung cho: đức hạnh
