Chữ 喓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喓, chiết tự chữ EO, YÊU, ÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喓:

喓 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 喓

喓

Chiết tự chữ 喓

Chiết tự chữ eo, yêu, éo bao gồm chữ 口 要 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喓 cấu thành từ 2 chữ: 口, 要
  • 口 khẩu
  • 要 eo, yêu, yếu, éo
  • yêu [yêu]

    U+5593, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao1;
    Việt bính: jiu1 oe1;

    喓 yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 喓

    (Trạng thanh) Yêu yêu 喓喓 tiếng côn trùng kêu.

    eo, như "eo éo; eo xèo" (vhn)
    éo, như "éo le; uốn éo" (gdhn)

    Nghĩa của 喓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: YÊU
    riu riu (tiếng sâu kêu)。喓喓:虫叫的声音。

    Chữ gần giống với 喓:

    㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喓

    呣, 嗥, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喓 Tự hình chữ 喓 Tự hình chữ 喓 Tự hình chữ 喓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喓

    eo喓:eo éo; eo xèo
    éo喓:éo le; uốn éo
    ẹo喓: 
    喓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喓 Tìm thêm nội dung cho: 喓