Từ: 沙参 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙参:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙参 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāshēn] sa sâm (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,叶子长椭圆形,四片轮生,花冠钟形,萼片狭长,紫色。根可以入药,是祛痰剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
沙参 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙参 Tìm thêm nội dung cho: 沙参