Từ: 馬首欲東 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馬首欲東:
mã thủ dục đông
Đi về phía đông, trở về. § Nguồn gốc: ◇Tả truyện 左傳:
Loan Yểm viết: "Tấn quốc chi mệnh, vị thị hữu dã. Dư mã thủ dục đông." Nãi quy
欒黶曰: "晉國之命, 未是有也. 余馬首欲東." 乃歸 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬
| mã | 馬: | binh mã |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mứa | 馬: | bỏ mứa, thừa mứa |
| mựa | 馬: | mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 東
| đang | 東: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đông | 東: | phía đông, phương đông |

Tìm hình ảnh cho: 馬首欲東 Tìm thêm nội dung cho: 馬首欲東
