Từ: 拂煦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拂煦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拂煦 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúxù] thổi ấm áp (gió)。(风)吹来温暖。
微风拂煦
gió nhẹ thổi ấm áp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拂

phất:phất cờ
phắt:đứng phắt dậy
phớt:phớt qua
phứt:phứt phơ (phất phơ)
phựt:đứt phựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煦

:xuân phong hoà hú (ấm áp)
拂煦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拂煦 Tìm thêm nội dung cho: 拂煦