Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 装模作样 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装模作样:
Nghĩa của 装模作样 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngmúzuòyàng] Hán Việt: TRANG MÔ TÁC DỤNG
giả bộ; làm bộ làm tịch; làm ra vẻ; giả vờ giả vịt。故意做作,装出某种样子给人看。
giả bộ; làm bộ làm tịch; làm ra vẻ; giả vờ giả vịt。故意做作,装出某种样子给人看。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 模
| mo | 模: | mo nang |
| mu | 模: | mu rùa |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mò | 模: | |
| mô | 模: | mô phạm |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mọ | 模: | tọ mọ |
| mọt | 模: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 装模作样 Tìm thêm nội dung cho: 装模作样
