Từ: 装模作样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装模作样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装模作样 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngmúzuòyàng] Hán Việt: TRANG MÔ TÁC DỤNG
giả bộ; làm bộ làm tịch; làm ra vẻ; giả vờ giả vịt。故意做作,装出某种样子给人看。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
装模作样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装模作样 Tìm thêm nội dung cho: 装模作样