Từ: 装配线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装配线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 装配线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngpèixiàn] dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất。在流水作业法的生产过程中,按次序在不同的工作区把各个零件或部件装配成整体,这种工作组织叫装配线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
装配线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装配线 Tìm thêm nội dung cho: 装配线