Từ: 样子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 样子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 样子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàng·zi]
1. hình dạng; kiểu dáng。形状。
这件衣服样子很好看。
bộ đồ này kiểu dáng rất đẹp.
2. thần sắc; vẻ 。神情。
高高兴兴的样子。
vẻ vui mừng hớn hở
3. mẫu。作为标准或代表,供人看或模仿的东西。
4. tình hình; xu thế; có vẻ。形势;趋势。
天有下雨的样子。
trời có vẻ sắp mưa
看样子今天观众要超过三千人。
xem chừng khán giả hôm nay hơn ba nghìn người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
样子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 样子 Tìm thêm nội dung cho: 样子