Từ: 天理教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天理教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天理教 trong tiếng Trung hiện đại:

[Tiānlǐjiào] Thiên lý giáo; giáo phái Thiên lý。白莲教的一个支派,是十八世纪中叶白莲教武装起义失败后,由部分教徒组织起来的,曾在北京、河南发动起义。又称八卦教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
天理教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天理教 Tìm thêm nội dung cho: 天理教