Từ: 博大精深 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博大精深:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博大精深 trong tiếng Trung hiện đại:

[bódàjīngshēn] uyên thâm; uyên bác (tư tưởng, kiến thức)。形容思想和学识广播高深。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 
博大精深 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博大精深 Tìm thêm nội dung cho: 博大精深