Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 回头 trong tiếng Trung hiện đại:
[huítóu] 1. quay đầu lại; ngoảnh lại; ngoảnh đầu lại。把头转向后方。
一回头就看见了。
quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.
请你回过头来。
xin anh quay đầu lại.
2. trở về; trở lại; quay lại。回来;返回。
一去不回头。
một đi không trở lại
3. hối hận; hối lỗi; ăn năn hối lỗi; cải tà quy chánh; quay đầu lại; trở lại đường ngay; trở lại con đường chân chính。悔悟;改邪归正。
败子回头
đứa con hư trở lại đường ngay.
现在回头还不算晚。
bây giờ quay đầu lại vẫn chưa muộn.
4. một chút; chút nữa; một lát; lát nữa; chốc nữa。少等一会儿;过一段时间以后。
你先吃饭,回头再谈。
anh ăn cơm trước đi, một chút bàn tiếp.
我先走了,回头见!
tôi đi trước đây, chút nữa gặp lại!
一回头就看见了。
quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.
请你回过头来。
xin anh quay đầu lại.
2. trở về; trở lại; quay lại。回来;返回。
一去不回头。
một đi không trở lại
3. hối hận; hối lỗi; ăn năn hối lỗi; cải tà quy chánh; quay đầu lại; trở lại đường ngay; trở lại con đường chân chính。悔悟;改邪归正。
败子回头
đứa con hư trở lại đường ngay.
现在回头还不算晚。
bây giờ quay đầu lại vẫn chưa muộn.
4. một chút; chút nữa; một lát; lát nữa; chốc nữa。少等一会儿;过一段时间以后。
你先吃饭,回头再谈。
anh ăn cơm trước đi, một chút bàn tiếp.
我先走了,回头见!
tôi đi trước đây, chút nữa gặp lại!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 回头 Tìm thêm nội dung cho: 回头
