Từ: 耐劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耐劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàiláo] chịu được vất vả; chịu khó。禁得起劳累。
吃苦耐劳。
chịu được khó khăn vất vả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
耐劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耐劳 Tìm thêm nội dung cho: 耐劳