Từ: 电话会议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电话会议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电话会议 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhuàhuyìì] hội nghị qua điện thoại; họp qua điện thoại。(不在一个地方的人)利用电话装置举行的会议。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
电话会议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电话会议 Tìm thêm nội dung cho: 电话会议