Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 电话会议 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电话会议:
Nghĩa của 电话会议 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànhuàhuyìì] hội nghị qua điện thoại; họp qua điện thoại。(不在一个地方的人)利用电话装置举行的会议。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 电话会议 Tìm thêm nội dung cho: 电话会议
