Từ: an tĩnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ an tĩnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: antĩnh

an tĩnh
Bình yên vô sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tĩnh

tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:yên tĩnh
tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an tĩnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an tĩnh Tìm thêm nội dung cho: an tĩnh