Từ: 裙带菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裙带菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裙带菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúndàicài] tảo quần đới (một loại tảo nâu dẹt như dải váy, dùng làm thức ăn)。褐藻类植物,生长在海水中,长一米多,褐色,有多数羽状的柔软裂片,扁平如带状,边缘有缺刻。可供食用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙

quần:quần áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
裙带菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裙带菜 Tìm thêm nội dung cho: 裙带菜