Từ: 補偏救弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補偏救弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổ thiên cứu tệ
Sửa cho ngay điều sai lệch, cứu chữa khuyết điểm tệ hại.

Nghĩa của 补偏救弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔpiānjiùbì] uốn nắn lệch lạc; sửa chữa sai lầm; uốn nắn; sửa sai。《汉书·董仲舒传》:"举其偏者以补其弊。"指弥补偏差疏漏,纠正缺点错误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại
補偏救弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補偏救弊 Tìm thêm nội dung cho: 補偏救弊