Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 西半球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西半球:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西半球 trong tiếng Trung hiện đại:

[xībànqiú] tây bán cầu (tây bán cầu, từ 20o kinh tây đến 160o kinh đông, phần lục địa bao gồm Nam Mỹ, Bắc Mỹ và một phần Nam Cực)。地球的西半部。从西经20o起,向西到东经160o 止。陆地包括南美洲、北美洲和南极洲的一部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
西半球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西半球 Tìm thêm nội dung cho: 西半球