Từ: 西半球 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西半球:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 西 • 半 • 球
Nghĩa của 西半球 trong tiếng Trung hiện đại:
[xībànqiú] tây bán cầu (tây bán cầu, từ 20o kinh tây đến 160o kinh đông, phần lục địa bao gồm Nam Mỹ, Bắc Mỹ và một phần Nam Cực)。地球的西半部。从西经20o起,向西到东经160o 止。陆地包括南美洲、北美洲和南极洲的一部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |