châu lư
Ngày xưa là một khu vực hành chánh,
châu
州 và
lư
閭 gọi gồm lại. Sau phiếm chỉ làng xóm.
◇Lễ Kí 禮記:
Cố châu lư hương đảng xưng kì hiếu dã, huynh đệ thân thích xưng kì từ dã
故州閭鄉黨稱其孝也, 兄弟親戚稱其慈也 (Khúc lễ thượng 曲禮上).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 州
| chu | 州: | Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc) |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 閭
| lơ | 閭: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
| lư | 閭: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |
| lừ | 閭: | vàng lừ |
| lữ | 閭: | xem Lư |

Tìm hình ảnh cho: 州閭 Tìm thêm nội dung cho: 州閭
