Chữ 監 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 監, chiết tự chữ GIAM, GIÁM, GIẤM, GIỚM, GIỢM, LỔM, RAM, RÓM, RƯỚM, XÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 監:

監 giam, giám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 監

Chiết tự chữ giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám bao gồm chữ 臣 丿 一 丶 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

監 cấu thành từ 5 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 皿
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • giam, giám [giam, giám]

    U+76E3, tổng 14 nét, bộ Mãnh 皿
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1, jian4, kan4;
    Việt bính: gaam1 gaam3
    1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [監督] giám đốc 3. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 4. [太監] thái giám;

    giam, giám

    Nghĩa Trung Việt của từ 監

    (Động) Coi sóc, thị sát.
    ◎Như: giam đốc
    trông coi, xem xét.
    ◇Sử Kí : Thủy Hoàng nộ, sử Phù Tô bắc giam Mông Điềm ư Thượng Quận , 使 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thủy Hoàng nổi giận, sai Phù Tô đi lên miền bắc để giám sát Mông Điềm ở Thượng Quận.

    (Động)
    Thống lĩnh, thống suất.
    ◇Kim sử : Tổng giam thiên hạ chi binh (Lưu Bỉnh truyện ) Thống lĩnh quân đội của thiên hạ.

    (Động)
    Cai quản, quản lí.
    ◇Sử Kí : Tả thừa tướng bất trị sự, kim giam cung trung, như lang trung lệnh , , (Lữ thái hậu bổn kỉ ) Tả thừa tướng không làm việc nước, nay cai quản trong cung như một viên lang trung lệnh.

    (Động)
    Bắt nhốt trong ngục, giữ trong nhà tù.
    ◇Thủy hử truyện : Thôi nhập lao lí giam hạ , 便 (Đệ bát hồi) Đưa (Lâm Xung) vào ngục giam lại.

    (Danh)
    Ngục, nhà tù.
    ◎Như: giam cấm nhà giam, giam lao nhà tù.Một âm là giám.

    (Danh)
    Sở quan ngày xưa.
    ◎Như: Quốc tử giám , Khâm thiên giám .

    (Danh)
    Quan hoạn.
    ◎Như: thái giám quan hoạn.

    (Danh)
    Tên chức quan ngày xưa, giữ việc giám sát.

    (Danh)
    Tấm gương.
    § Thông giám .
    ◇Luận Ngữ : Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai , (Bát dật ) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!

    giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (vhn)
    giam, như "giam giữ" (btcn)
    giớm (btcn)
    giợm, như "đánh giợm" (btcn)
    róm, như "cóm róm" (btcn)
    giấm, như "giấm giúi" (gdhn)
    lổm, như "lôm lổm; lổm nhổm" (gdhn)
    ram, như "ram ráp" (gdhn)
    rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
    xám, như "xám ngắt, xám xịt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 監:

    , , ,

    Dị thể chữ 監

    ,

    Chữ gần giống 監

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 監

    dám: 
    giam:giam giữ
    giám:giám thị; giám sát; thái giám
    giấm:giấm giúi
    giớm: 
    giợm:đánh giợm
    lổm:lôm lổm; lổm nhổm
    nhám: 
    ram:ram ráp
    róm:cóm róm
    rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
    xám:xám ngắt, xám xịt
    監 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 監 Tìm thêm nội dung cho: 監