Từ: 大词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大词 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàcí] đại tiền đề (trong tam đoạn luận)。三段论中结论的宾词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
大词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大词 Tìm thêm nội dung cho: 大词