Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伴生 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànshēng] xen; kèm; phối hợp; lẫn。(次要的)伴随着主要的一起存在。
伴生树
cây trồng xen
钛、铬、钴等常与铁矿伴生。
Ti-tan, Crôm, Cô-ban ...thường có lẫn trong quặng sắt
伴生树
cây trồng xen
钛、铬、钴等常与铁矿伴生。
Ti-tan, Crôm, Cô-ban ...thường có lẫn trong quặng sắt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 伴生 Tìm thêm nội dung cho: 伴生
