Từ: 伴生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伴 • 生

Nghĩa của 伴生 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànshēng] xen; kèm; phối hợp; lẫn。(次要的)伴随着主要的一起存在。
伴生树
cây trồng xen
钛、铬、钴等常与铁矿伴生。
Ti-tan, Crôm, Cô-ban ...thường có lẫn trong quặng sắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn伴:bạn bè
bọn伴:một bọn; cả bọn
gạn伴:gạn gùng; gạn lọc
vạn伴:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
伴生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴生 Tìm thêm nội dung cho: 伴生