Từ: 办后事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办后事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 办后事 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànhòushì] lo hậu sự; lo việc tang ma; giải quyết những chuyện sau khi bị thất bại; thu dọn chiến trường. 办丧事;办理失败之后的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
办后事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办后事 Tìm thêm nội dung cho: 办后事