Từ: 西宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīníng] Hán Việt: TÂY NINH
Tây Ninh; tỉnh Tây Ninh。 省,市。越南地名。南越东部省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ
西宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西宁 Tìm thêm nội dung cho: 西宁