Chữ 橙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橙, chiết tự chữ CHANH, TRANH, ĐẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橙:

橙 tranh, đắng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橙

Chiết tự chữ chanh, tranh, đắng bao gồm chữ 木 登 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橙 cấu thành từ 2 chữ: 木, 登
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đăng, đắng
  • tranh, đắng [tranh, đắng]

    U+6A59, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2, chen2, deng4;
    Việt bính: caang2 caang4;

    tranh, đắng

    Nghĩa Trung Việt của từ 橙

    (Danh) Cây cam.
    ◎Như: tranh tử
    trái cam.

    (Danh)
    Màu da cam.
    ◎Như: tranh sắc màu cam.Một âm là đắng.

    (Danh)
    Cái ghế, cái sập.
    § Thường viết là .

    chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (vhn)
    tranh, như "tranh (quả cam)" (btcn)

    Nghĩa của 橙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chén]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRÀNH
    quả cam; cây cam; nước cam; màu cam。橙子。Xem: 另见chéng。
    Từ ghép:
    橙子
    [chéng]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: TRANH
    1. cây cam。常绿乔木或灌木,叶子椭圆形,果实圆形,多汁,果皮红黄色,味道酸甜。
    2. quả cam。这种植物的果实。
    3. màu da cam。红和黄合成的颜色。
    Từ ghép:
    橙黄 ; 橙色

    Chữ gần giống với 橙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Chữ gần giống 橙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橙 Tự hình chữ 橙 Tự hình chữ 橙 Tự hình chữ 橙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橙

    chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
    tranh:tranh (quả cam)
    橙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橙 Tìm thêm nội dung cho: 橙