Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 橙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橙, chiết tự chữ CHANH, TRANH, ĐẮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橙:
橙 tranh, đắng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 橙
橙
Pinyin: cheng2, chen2, deng4;
Việt bính: caang2 caang4;
橙 tranh, đắng
Nghĩa Trung Việt của từ 橙
(Danh) Cây cam.◎Như: tranh tử 橙子 trái cam.
(Danh) Màu da cam.
◎Như: tranh sắc 橙色 màu cam.Một âm là đắng.
(Danh) Cái ghế, cái sập.
§ Thường viết là 凳.
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (vhn)
tranh, như "tranh (quả cam)" (btcn)
Nghĩa của 橙 trong tiếng Trung hiện đại:
[chén]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÀNH
quả cam; cây cam; nước cam; màu cam。橙子。Xem: 另见chéng。
Từ ghép:
橙子
[chéng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRANH
1. cây cam。常绿乔木或灌木,叶子椭圆形,果实圆形,多汁,果皮红黄色,味道酸甜。
2. quả cam。这种植物的果实。
3. màu da cam。红和黄合成的颜色。
Từ ghép:
橙黄 ; 橙色
Số nét: 16
Hán Việt: TRÀNH
quả cam; cây cam; nước cam; màu cam。橙子。Xem: 另见chéng。
Từ ghép:
橙子
[chéng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRANH
1. cây cam。常绿乔木或灌木,叶子椭圆形,果实圆形,多汁,果皮红黄色,味道酸甜。
2. quả cam。这种植物的果实。
3. màu da cam。红和黄合成的颜色。
Từ ghép:
橙黄 ; 橙色
Chữ gần giống với 橙:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橙
| chanh | 橙: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| tranh | 橙: | tranh (quả cam) |

Tìm hình ảnh cho: 橙 Tìm thêm nội dung cho: 橙
