Chữ 侄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侄, chiết tự chữ CHẤT, ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侄:
侄
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zat6;
侄 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 侄
(Tính) Bền, chắc, kiên cố.(Danh) Tục mượn làm chữ điệt 姪 cháu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đại Nghiệp dĩ quy lão lâm hạ, ý chất dĩ tử, hốt huề giai tôn mĩ phụ quy, hỉ như hoạch bảo 大業已歸老林下, 意侄已死, 忽攜佳孫美婦歸, 喜如獲寶 (Phiên Phiên 翩翩) (Lúc này ông chú ruột) Đại Nghiệp đã già cáo quan về nhà, tin rằng đứa cháu đã chết, bỗng (thấy cháu) dắt cả con trai với con dâu trở về, (ông cụ) vui mừng như bắt được của báu.
điệt, như "điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)" (gdhn)
Nghĩa của 侄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (姪)
[zhí]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIỆT
cháu。(侄儿)侄子。
表侄
cháu họ
内侄
cháu vợ
Từ ghép:
侄妇 ; 侄女 ; 侄女婿 ; 侄孙 ; 侄孙女 ; 侄媳妇 ; 侄子
[zhí]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIỆT
cháu。(侄儿)侄子。
表侄
cháu họ
内侄
cháu vợ
Từ ghép:
侄妇 ; 侄女 ; 侄女婿 ; 侄孙 ; 侄孙女 ; 侄媳妇 ; 侄子
Chữ gần giống với 侄:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侄
| điệt | 侄: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |

Tìm hình ảnh cho: 侄 Tìm thêm nội dung cho: 侄
