Từ: công suất điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công suất điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngsuấtđiện

Dịch công suất điện sang tiếng Trung hiện đại:

电功率 《电流在单位时间所做的功, 单位是瓦特, 实用单位是千瓦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: suất

suất:suất giao (mất thăng bằng)
suất:lãi suất
suất:suất chỉ (trục cuộn)
suất:tất suất (con dế mèn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
công suất điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công suất điện Tìm thêm nội dung cho: công suất điện