Từ: 夏至草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏至草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏至草 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàzhìcǎo] cỏ hạ chí (loại cỏ dại, thân có lông tơ, sâu bệnh thích ký sinh)。 多年生草本植物,全株生有细毛,叶子卵形,对生,花白色,结瘦果,棉蚜等害虫常寄生在这种草上过冬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
夏至草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏至草 Tìm thêm nội dung cho: 夏至草