Từ: 受累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受累 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòulěi] bị liên luỵ; chịu liên luỵ。受到牵累。
[shòu lèi]
bị mệt; hao sức; vất vả。受到劳累;消耗精神气力(也常用做客气话)。
这么远来看我,让您受累了。
xa xôi vậy mà đến thăm tôi làm anh vất vả quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
受累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受累 Tìm thêm nội dung cho: 受累