Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 受累 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòulěi] bị liên luỵ; chịu liên luỵ。受到牵累。
[shòu lèi]
bị mệt; hao sức; vất vả。受到劳累;消耗精神气力(也常用做客气话)。
这么远来看我,让您受累了。
xa xôi vậy mà đến thăm tôi làm anh vất vả quá.
[shòu lèi]
bị mệt; hao sức; vất vả。受到劳累;消耗精神气力(也常用做客气话)。
这么远来看我,让您受累了。
xa xôi vậy mà đến thăm tôi làm anh vất vả quá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 受累 Tìm thêm nội dung cho: 受累
