Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 要地 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàodì] chỗ trọng yếu; yếu địa (dùng trong quân sự)。重要的地方(就军事上说)。
徐州是历史上的军事要地。
Từ Châu là yếu địa quân sự trong lịch sử.
徐州是历史上的军事要地。
Từ Châu là yếu địa quân sự trong lịch sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 要地 Tìm thêm nội dung cho: 要地
