Cao su chống va đập cửa

Từ: 要地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要地 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàodì] chỗ trọng yếu; yếu địa (dùng trong quân sự)。重要的地方(就军事上说)。
徐州是历史上的军事要地。
Từ Châu là yếu địa quân sự trong lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
要地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要地 Tìm thêm nội dung cho: 要地