Từ: 要是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要是:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 要 • 是

Nghĩa của 要是 trong tiếng Trung hiện đại:

[yào·shi] 连
nếu như; nếu。如果;如果是。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo要:lưng eo
yêu要:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu要:yếu đuối ; hèn yếu
éo要:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị是:lời thị phi
要是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要是 Tìm thêm nội dung cho: 要是