Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thoại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thoại:

话 thoại話 thoại

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoại

thoại [thoại]

U+8BDD, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 話;
Pinyin: hua4;
Việt bính: waa2 waa6;

thoại

Nghĩa Trung Việt của từ 话

Giản thể của chữ .
thoại, như "thần thoại" (gdhn)

Nghĩa của 话 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (話)
[huà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: THOẠI, HOẠI
1. lời nói; thoại; chuyện。(话儿)说出来的能够表达思想的声音,也指把这种声音记录下来的文字。
讲话
nói chuyện
会话
hội thoại
土话
thổ ngữ; tiếng địa phương
这两句话说得不妥当。
hai câu nói ấy không thoả đáng.
2. nói; bàn。说;谈。
话别
nói chuyện trước khi chia tay
话家常
bàn chuyện gia đình
Từ ghép:
话把儿 ; 话白 ; 话本 ; 话别 ; 话柄 ; 话茬儿 ; 话锋 ; 话旧 ; 话剧 ; 话口儿 ; 话里有话 ; 话说 ; 话题 ; 话筒 ; 话头 ; 话务员 ; 话匣子 ; 话音 ; 话语

Chữ gần giống với 话:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 话

,

Chữ gần giống 话

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 话 Tự hình chữ 话 Tự hình chữ 话 Tự hình chữ 话

thoại [thoại]

U+8A71, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hua4;
Việt bính: waa2 waa6
1. [白話] bạch thoại 2. [白話文] bạch thoại văn 3. [佳話] giai thoại 4. [講話] giảng thoại 5. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại;

thoại

Nghĩa Trung Việt của từ 話

(Danh) Lời nói, tiếng, ngôn ngữ.
◎Như: Bắc Kinh quan thoại
tiếng phổ thông Bắc Kinh.
◇Thi Kinh : Thận nhĩ xuất thoại, Kính nhĩ uy nghi , (Đại nhã , Ức ) Phải thận trọng lời ngươi nói ra, Phải cung kính lấy uy nghi của ngươi.

(Danh)
Chuyện, câu chuyện.
◇Cảnh thế thông ngôn : Thoại trung thuyết Hàng Châu phủ hữu nhất tài tử, tính Lí Danh Hoành, tự Kính Chi , , (Tô tri huyện La Sam tái hợp ) Trong chuyện kể ở phủ Hàng Châu có một bậc tài hoa, họ Lí tên Hoành, tự là Kính Chi.

(Động)
Nói chuyện, đàm luận.
◎Như: nhàn thoại gia thường nói chuyện phiếm, nói chuyện sinh hoạt thường ngày.
◇Lí Thương Ẩn : Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì 西, (Dạ vũ kí bắc ) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.
thoại, như "thần thoại" (vhn)

Chữ gần giống với 話:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 話

, ,

Chữ gần giống 話

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 話 Tự hình chữ 話 Tự hình chữ 話 Tự hình chữ 話

Dịch thoại sang tiếng Trung hiện đại:

话; 话儿 《说出来的能够表达思想的声音, 也指把这种声音记录下来的文字。》hội thoại
会话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoại

thoại:thần thoại
thoại:thần thoại

Gới ý 36 câu đối có chữ thoại:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

thoại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoại Tìm thêm nội dung cho: thoại