bả bính
Cái tay cầm, chuôi, cán.Nắm giữ, cầm giữ.Nắm đằng chuôi. § Ý nói giữ được thế chủ động, có thể trưng ra bằng cứ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bình Nhi nhưng nã liễu đầu phát, tiếu đạo: Giá thị ngã nhất sanh đích bả bính liễu. Hảo tựu hảo, bất hảo tựu đẩu lậu xuất giá sự lai
平兒仍拿了頭髮, 笑道: 這是我一生的把柄了. 好就好, 不好就抖漏出這事來 (Đệ nhị thập nhất hồi) Bình Nhi vẫn giơ món tóc lên cười nói: Cái này tôi nắm đằng chuôi đây. Tử tế thì chớ, không thì tôi lại chìa nó ra. § Ghi chú: Mớ tóc này của Bình Nhi, tìm thấy trong rương của Giả Liễn, là bằng cứ hai người gian dâm với nhau.Chứng cứ.Chủ ý, phương pháp. ◇Thạch Điểm Đầu 石點頭:
Tâm thượng tư chi hựu tư, một ta bả bính
心上思之又思, 沒些把柄 (Quyển tứ, Cù phụng nô tình khiên tử cái 瞿鳳奴情愆死蓋) Trong bụng nghĩ đi nghĩ lại, không có một cách nào cả.
Nghĩa của 把柄 trong tiếng Trung hiện đại:
2. thóp; chỗ yếu, điểm sơ hở (chỗ sơ hở người ta dễ bắt chẹt)。比喻可以被人用来进行要挟的过失或错误等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄
| bính | 柄: | bính quyền (quyền cai trị) |

Tìm hình ảnh cho: 把柄 Tìm thêm nội dung cho: 把柄
